Đối tác

DANH SÁCH CÁC ĐỐI TÁC CỦA TRUNG TÂM

 

Stt

Tên đơn vị

Nội dung

công việc

Quy mô

I

Đối tác trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu

1

Cục Hải quan TP. HCM

Chỉnh lý tài liệu

1.500 mét

2

Cục Hải quan Nghệ An

Chỉnh lý tài liệu

487 mét

3

Cục Hải quan Hà Tĩnh

Chỉnh lý tài liệu

449,76 mét

4

Cục Hải quan Tây Ninh

Chỉnh lý tài liệu

130 mét

5

Cục Hải quan Quảng Ninh

Chỉnh lý tài liệu

559 mét

6

Cục Hải quan Quảng Ngãi

Chỉnh lý tài liệu

140 mét

7

Cục Hải quan Đồng Nai

Chỉnh lý tài liệu

968 mét

8

Cục Hải quan Bà Rịa Vũng Tàu

Chỉnh lý tài liệu

375,8 mét

9

Cục Hải quan Long An

Chỉnh lý tài liệu

459 mét

10

Cục Hải quan Bình Dương

Chỉnh lý tài liệu

547 mét

11

KBNN Quảng Bình

Chỉnh lý tài liệu

1500 mét

12

KBNN Lai Châu

Chỉnh lý tài liệu

1200 mét

13

KBNN Điện Biên

Chỉnh lý tài liệu

1200 mét

14

KBNN Ninh Bình

Chỉnh lý tài liệu

1100 mét

15

KBNN Ninh Thuận

Chỉnh lý tài liệu

1600 mét

16

KBNN Hà Tĩnh

Chỉnh lý tài liệu

859,88 mét

17

KBNN Quảng Ngãi

Chỉnh lý tài liệu

1900 mét

18

KBNN Kon Tum

Chỉnh lý tài liệu

1400 mét

19

KBNN Gia Lai

Chỉnh lý tài liệu

930 mét

20

KBNN Đăk Lăk

Chỉnh lý tài liệu

1554 mét

21

KBNN Tiền Giang

Chỉnh lý tài liệu

1590 mét

22

KBNN Quảng Nam

Chỉnh lý tài liệu

1450 mét

23

KBNN Bình Định

Chỉnh lý tài liệu

1500 mét

24

KBNN Bến Tre

Chỉnh lý tài liệu

1240 mét

25

KBNN Hải Dương

Chỉnh lý tài liệu

800 mét

26

KBNN Đăk Nông

Chỉnh lý tài liệu

870 mét

27

KBNN Phú Yên

Chỉnh lý tài liệu

420 mét

28

Cục thuế tỉnh Hà Tĩnh

Chỉnh lý tài liệu

220 mét

29

Cục thuế tỉnh Đồng Nai

Chỉnh lý tài liệu

3776 mét

30

Cục thuế TP. Hải Phòng

Chỉnh lý tài liệu

265 mét

31

Cục thuế tỉnh Ninh Bình

Chỉnh lý tài liệu

67 mét

32

Cục thuế tỉnh Bắc Kan

Chỉnh lý tài liệu

83,4 mét

33

Cục thuế tỉnh Đồng Tháp

Chỉnh lý tài liệu

204 mét

34

Cục thuế tỉnh Hà Nam

Chỉnh lý tài liệu

155 mét

35

Cục thuế tỉnh Tây Ninh

Chỉnh lý tài liệu

116 mét

36

Cục thuế tỉnh Lai Châu

Chỉnh lý tài liệu

150 mét

37

Cục thuế tỉnh Bình Phước

Chỉnh lý tài liệu

270 mét

38

Cục thuế TP. HCM

Chỉnh lý tài liệu

2400 mét

39

Cục thuế tỉnh Đăk Lăk

Chỉnh lý tài liệu

621 mét

40

Cục thuế tỉnh Tuyên Quang

Chỉnh lý tài liệu

145 mét

41

Cục thuế tỉnh Bình Thuận

Chỉnh lý tài liệu

500 mét

42

Chi cục thuế huyện Đông Hưng

Chỉnh lý tài liệu

80 mét

43

Chi cục thuế huyện Quỳnh PHụ

Chỉnh lý tài liệu

113 mét

44

Chi cục thuế huyện Vũ Thư

Chỉnh lý tài liệu

140 mét

45

Chi cục thuế huyện Hải Hậu

Chỉnh lý tài liệu

76 mét

46

Chi cục thuế TP. Thái Bình

Chỉnh lý tài liệu

364 mét

47

Chi cục thuế huyện Thái Thụy

Chỉnh lý tài liệu

136 mét

48

Chi cục thuế huyện Kiến Xương

Chỉnh lý tài liệu

113 mét

49

Chi cục thuế huyện Hà Đông

Chỉnh lý tài liệu

50 mét

50

Chi cục thuế huyện Thường Tín

Chỉnh lý tài liệu

74 mét

51

Chi cục thuế huyện Ý Yên

Chỉnh lý tài liệu

152 mét

52

Chi cục thuế huyện Vụ Bản

Chỉnh lý tài liệu

120 mét

53

UBND tỉnh Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

100 mét

54

Sở Tài chính Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

300 mét

55

Sở Tư pháp Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

119,2 mét

56

Sở Xây dựng Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

120 mét

57

Sở Văn hóa thể thao Du lịch Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

50 mét

58

BQL khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

120 mét

59

Công ty Vật tư Công nghiệp quốc phòng

Chỉnh lý tài liệu

60 mét

60

Đại học Quốc gia Hà Nội

Chỉnh lý tài liệu

50 mét

61

Cục Quản lý công sản

Chỉnh lý tài liệu

60 mét

62

Tổng cục Lâm nghiệp

Chỉnh lý tài liệu

30 mét

63

Sở kế hoạch và Đầu tư Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

100 mét

64

Sở y tế Lạng Sơn

Chỉnh lý tài liệu

79 mét

65

Phòng Nội vụ huyện Bắc Sơn

Chỉnh lý tài liệu

42 mét

66

Ban quản lý đề án 112

Chỉnh lý tài liệu

52 mét

67

Phòng Nội vụ huyện Châu Đức

Chỉnh lý tài liệu

1103 mét

68

Chi cục thủy lợi Hà Nội

Chỉnh lý tài liệu

75 mét

69

Cục Tần số vô tuyến điện

Chỉnh lý tài liệu

100 mét

70

UBND tỉnh Kon Tum

Chỉnh lý tài liệu

50 mét

71

Ngân hàng Nhà nước

Chỉnh lý tài liệu

50 mét

72

BQL dự án cải cách tài chính công

Chỉnh lý tài liệu

90 mét

73

Cục tin học và thống kê tài chính

Chỉnh lý tài liệu

82,2 mét

74

Bộ Tài chính

Chỉnh lý tài liệu

120 mét

II

Đối tác trong lĩnh vực cung cấp thiết bị

75

Cục thuế tỉnh Đăk Nông

Cung cấp giá cố định

Cung cấp giá di động

36 cái

14 cái

76

Cục thuế tỉnh Hà Nam

Cung cấp giá cố định

20 cái

77

KBNN Nghệ An

Cung cấp giá cố định

120 cái

78

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Nam Định

Cung cấp giá cố định

78 cái

79

Cục thống kê Nam Định

- Cung cấp giá cố định

- Hộp lưu trữ

20 cái

500 cái

80

Bệnh viện E

Cung cấp giá cố định

40 cái

81

UBND tỉnh Hải Dương

Cung cấp giá cố định

12 cái

81

Sở Nội vụ Bắc Kan

- Giá cố định

- Hộp lưu trữ

20 cái

200 cái

82

UBND tỉnh Lào Cai

- Giá cố định

- Hộp lưu trữ

10 cái

500 cái

83

Tổng cục du lịch

- Giá cố định

- Hộp lưu trữ

12 cái

150 cái

84

Trung tâm truyền tải điện I

Hộp lưu trữ

500 cái

85

Cục Hải quan Hà Tĩnh

- Hộp lưu trữ

- Bìa hồ sơ

1940 cái

12.600 cái

86

Chi cục bảo vệ môi trường TP. HCM

Cung cấp giá cố định

07 cái

87

Phòng lao động thương binh xã hội Hải phòng

Cung cấp giá cố định

10 cái

88

Công ty Nhiệt điện Hải phòng

- Giá cố định

- Hộp lưu trữ

12 cái

500 cái

89

Công an Phú Yên

Hộp lưu trữ

500 cái

90

BHXH Phú Yên

Đăng ký khóa học